hàn gắn

  1. đgt. Làm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu: hàn gắn đê điều hàn gắn vết thương chiến tranh Tình cảm giữa hai người khó hàn gắn được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hàn gắn"

hàn gắn
Hai người bạn hàn gắn tình cảm bằng một cái ôm.